Vé tàu hè Sài Gòn Quảng Ngãi 2026: Lịch tàu, giá vé và kinh nghiệm đặt vé

Vé tàu hè Sài Gòn Quảng Ngãi 2026 đang được nhiều hành khách quan tâm khi nhu cầu du lịch biển miền Trung và về quê dịp hè bắt đầu tăng mạnh. Quảng Ngãi không chỉ thu hút du khách nhờ đảo Lý Sơn, biển Mỹ Khê hay Sa Huỳnh mà còn được nhiều người lựa chọn cho các chuyến du lịch hè kết hợp nghỉ dưỡng và khám phá ẩm thực miền Trung. Vì vậy, việc theo dõi lịch tàu và đặt vé sớm sẽ giúp hành khách dễ chọn giờ đẹp, giữ chỗ thuận tiện hơn và hạn chế tình trạng hết vé sát ngày đi.

Bài viết dưới đây sẽ cập nhật vé tàu hè Sài Gòn Quảng Ngãi 2026 mới nhất. Bao gồm lịch chạy tàu, bảng giá vé tham khảo, ưu đãi hè và kinh nghiệm đặt vé thuận tiện hơn cho hành trình mùa hè 2026.

Vé tàu hè Sài Gòn Quảng Ngãi 2026
Vé tàu hè Sài Gòn Quảng Ngãi 2026

Vé tàu hè Sài Gòn Quảng Ngãi 2026 áp dụng từ khi nào?

Thời gian áp dụng lịch tàu hè 2026

Lịch chạy vé tàu hè Sài Gòn Quảng Ngãi 2026 được áp dụng từ ngày 15/05/2026 đến hết ngày 16/08/2026. Đây là giai đoạn lượng khách du lịch hè và nhu cầu đi lại về miền Trung thường tăng khá mạnh. Đặc biệt vào các dịp cuối tuần, cao điểm tháng 6 và tháng 7. Trong thời gian này, nhiều chuyến tàu tuyến Bắc Nam thường kín chỗ sớm hơn ngày thường. Nhất là các khoang giường nằm điều hòa hoặc các chuyến tàu đêm có giờ đi thuận tiện.

Vì sao tuyến Sài Gòn Quảng Ngãi được nhiều khách quan tâm mùa hè?

Mùa hè là thời điểm nhiều du khách lựa chọn Quảng Ngãi để khám phá biển đảo và du lịch miền Trung. Đặc biệt là các địa điểm như đảo Lý Sơn, biển Mỹ Khê hay Sa Huỳnh. Vì vậy, nhu cầu đi tàu từ Sài Gòn đến Quảng Ngãi thường tăng khá nhanh trong giai đoạn này.

Ngoài khách du lịch, nhiều hành khách cũng lựa chọn tàu hỏa để về quê dịp hè hoặc đi cùng gia đình. Các chuyến tàu đêm như SE2, SE4 hoặc SE12 thường được nhiều người ưu tiên hơn vì có thể nghỉ ngơi trên tàu và đến nơi vào sáng hôm sau. Chính vì vậy, vé các chuyến tàu đêm thường hết khá sớm nếu đặt cận ngày đi.

Lịch chạy tàu Sài Gòn Quảng Ngãi hè 2026 mới nhất

Trong mùa hè 2026, tuyến tàu Sài Gòn Quảng Ngãi tiếp tục duy trì nhiều chuyến tàu mỗi ngày để phục vụ nhu cầu du lịch, về quê và đi lại tăng cao. Hành khách có thể lựa chọn tàu ngày hoặc tàu đêm tùy theo nhu cầu nghỉ ngơi và thời gian di chuyển phù hợp hơn.

Bảng lịch tàu Sài Gòn Quảng Ngãi tham khảo

Mã tàu Giờ đi Giờ đến Tổng thời gian
SE2 20:35 10:38 14 giờ 3 phút
SE4 19:20 09:40 14 giờ 20 phút
SE6 08:45 23:20 14 giờ 35 phút
SE8 06:00 20:56 14 giờ 56 phút
SE10 13:15 05:53 16 giờ 38 phút
SE12 21:00 12:40 15 giờ 40 phút
SE22 10:15 02:28 16 giờ 13 phút
SE24 14:25 08:12 17 giờ 47 phút

Nên chọn tàu nào khi đi Quảng Ngãi mùa hè?

Nếu muốn đi tàu nhanh, nghỉ ngơi qua đêm trên tàu và đến nơi vào buổi sáng, nhiều hành khách thường ưu tiên các chuyến SE2 hoặc SE4. Đây cũng là các chuyến tàu thường hết vé sớm hơn vào cuối tuần và giai đoạn cao điểm hè.

Trong khi đó, các chuyến SE6 hoặc SE8 phù hợp với hành khách thích đi ban ngày và muốn ngắm cảnh dọc tuyến đường sắt miền Trung. Các chuyến tàu ngày cũng thuận tiện hơn với khách đi cùng trẻ nhỏ hoặc cần chủ động thời gian ăn uống, sinh hoạt trên tàu.

Bảng giá vé tàu hè Sài Gòn Quảng Ngãi 2026 tham khảo

Giá vé tàu hè Sài Gòn Quảng Ngãi 2026 thường thay đổi tùy theo mác tàu, loại chỗ và thời điểm đặt vé. Vào mùa hè, đặc biệt là cuối tuần hoặc giai đoạn cao điểm du lịch, nhiều hạng vé đẹp thường hết khá sớm.

Loại vé/Mã tàu SE2 SE4 SE6 SE8 SE10 SE12 SE22 SE24
Tầng 1, khoang có 4 giường 1.340.000 1.340.000 1.034.000 1.138.000 1.298.000 1.181.000 1.154.000 1.181.000
Tầng 1, khoang có 4 giường 1.375.000 1.375.000 1.138.000 1.173.000 1.333.000 1.216.000 1.189.000 1.216.000
Tầng 2, khoang có 4 giường 1.228.000 1.228.000 951.000 1.046.000 1.192.000 1.084.000 1.044.000 1.084.000
Tầng 2, khoang có 4 giường 1.263.000 1.263.000 1.046.000 1.081.000 1.227.000 1.119.000 1.079.000 1.119.000
Khoang có 2 giường 1.772.000 2.309.000 (VIP)
Tầng 1, khoang có 6 giường 1.177.000 1.177.000 965.000 965.000 1.170.000 1.063.000 1.063.000
Tầng 2, khoang có 6 giường 1.087.000 1.087.000 878.000 878.000 1.059.000 963.000 963.000
Tầng 3, khoang có 6 giường 957.000 957.000 769.000 769.000 942.000 857.000 857.000
Ghế phụ 486.000 486.000 442.000 442.000 484.000 484.000 409.000
Ngồi mềm  675.000 608.000 621.000 552.000 604.000 604.000 569.000 604.000
Ngồi mềm 695.000 675.000 641.000 621.000 659.000 624.000 624.000

Viết một bình luận

02873 053 053

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)